dê cụ

Học thuật
Thân thiện
dê cụ

Ông lão hàng xóm bị mọi người gọi là dê cụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông già tính ham mê sắc dục một cách quá đáng, đáng chê trách: Từ này dùng để chỉ một người đàn ông lớn tuổi nhưng vẫn biểu hiện ham muốn tình dục mạnh mẽ, thường theo cách không phù hợp với tuổi tác bị xã hội coi đáng chê cười hoặc khinh thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cụ ấy ngoài bảy mươi rồi vẫn hay ve vãn các gái trẻ, đúng một dê cụ.
    • Lão địa chủ trong câu chuyện bị mọi người gọi là dê cụ thói trăng hoa của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "dê cụ" mang sắc thái rất khinh miệt, thô tục. thường được dùng trong văn nói, trong các câu chuyện kể để châm biếm, chế giễu hoặc lên án hành vi của đối tượng.
  • Có thể dùng để gọi trực tiếp (mang tính xúc phạm) hoặc dùng khi nói về người thứ ba.
Biến thể từ gần giống
  • già (dt.): Cách nói khác với nghĩa tương tự "dê cụ", cũng chỉ người đàn ông lớn tuổi ham mê sắc dục.
  • Lão (dt.): Một biến thể khác của "dê cụ", nhấn mạnh vào tuổi già.
  • (dt./tt.): Từ gốc, có thể dùng cho mọi lứa tuổi, chỉ người (thường đàn ông) tính ham mê nhục dục.
Từ đồng nghĩa
  • Lẳng lơ (tính từ): Thường dùng cho phụ nữ, chỉ sự không đứng đắn, hay ve vãn. (Tuy nhiên, "dê cụ" nghiêng về nam giới nhấn mạnh tuổi tác).
  • Trăng hoa (tính từ): tính ham mê tửu sắc, không chung thủy.
  • Dâm ô (tính từ): hành vi tình dục đồi bại, đáng khinh.
Thành ngữ liên quan
  • Già rồi còn ham ăn diện/ham gái: Một cách nói von, ý chỉ giống với "dê cụ" nhưng nhẹ nhàng hơn, thường dùng với ý mỉa mai.
  • Tuổi già còn trăng gió: Thành ngữ chỉ người già vẫn còn ham mê chuyện tình ái, trai gái.
dê cụ

Ông lão hàng xóm bị mọi người gọi là dê cụ.

  1. dt. Người già tính ham mê sắc dục: Lão địa chủ ấy một dê cụ.